Đăng nhập
Thư viện Học Viện Ngoại Giao
Đăng nhập
Trang chủ
Danh mục tài liệu
Tài liệu giấy
Tài liệu số
CSDL Nasati
CSDL ProQuest
Giới thiệu
Nội quy thư viện
Hướng dẫn sử dụng
Thông báo
Liên hệ và góp ý
Thời gian mở cửa: Từ thứ 2 đến thứ 7: 8:00 - 20:30.
发展汉语·初级综合(II)= Developing Chinese. Elementary Comprehensive Course (II)
徐桂梅
2024
发展汉语·初级综合(II)= Developing Chinese. Elementary Comprehensive Course (II)
Tác giả:
徐桂梅
Loại tài liệu:
Tài liệu giấy: Giáo trình
Nội dung tóm tắt:
第一课:北京的四季 第二课:租房只要一个条件. 第三课:我和父亲的“战争“. 第四课:最认真的快速员. 第五课:最好的教育. 第六课:电梯里的1分27秒. 第七课:我在中国学”大方“. 第八课:天使之笔. 第九课:生物钟. 第十课:给咖啡加点儿盐. 第十一课:”SOHO一族的快乐与烦恼. 第十二课:让拇指说话. 第十三课:人生最重要的三件事. 第十四课:梦里有你. 第十五课:绿色屋顶.
Thông tin chi tiết
Tác giả:
徐桂梅
Thông tin nhan đề:
发展汉语·初级综合(II)= Developing Chinese. Elementary Comprehensive Course (II) / 徐桂梅
Xuất bản, phát hành:
Beijing : Beijing Language and Culture University Press , 2024
Mô tả vật lý:
301 p. ; 28 cm
Từ Khóa:
Giáo trình phát triển tiếng Trung , Giáo trình tiếng Trung , Ngôn ngữ Trung , Giáo trình , 教程 , 汉语
Xem biểu ghi Marc
Thông tin dữ liệu
×
41
##
$aChi
84
##
$aGT(Trung)(TQ)
100
##
$a徐桂梅
110
##
$a
245
##
$a发展汉语·初级综合(II)= Developing Chinese. Elementary Comprehensive Course (II)/$c徐桂梅
260
##
$aBeijing :$bBeijing Language and Culture University Press ,$c2024
300
##
$a301 p. ;$c28 cm
520
##
$a第一课:北京的四季 第二课:租房只要一个条件. 第三课:我和父亲的“战争“. 第四课:最认真的快速员. 第五课:最好的教育. 第六课:电梯里的1分27秒. 第七课:我在中国学”大方“. 第八课:天使之笔. 第九课:生物钟. 第十课:给咖啡加点儿盐. 第十一课:”SOHO一族的快乐与烦恼. 第十二课:让拇指说话. 第十三课:人生最重要的三件事. 第十四课:梦里有你. 第十五课:绿色屋顶.
653
##
$a Giáo trình phát triển tiếng Trung
653
##
$a Giáo trình tiếng Trung
653
##
$a Ngôn ngữ Trung
653
##
$aGiáo trình
653
##
$a教程
653
##
$a汉语
900
##
1
911
##
Bạch Quỳnh Nga
927
##
Giáo trình
943
##
Ngôn ngữ Trung
Số liệu bổ sung
×
Thông tin xếp giá
ĐKCB:
000001601-2
Tổng số bản:
2
Tổng số bản rỗi:
2
Tổng số đang đặt chỗ:
0
Vị trí:
Tầng 2 - Tủ sách tài liệu Ngoại văn
Từ khóa
Giáo trình phát triển tiếng Trung
Giáo trình tiếng Trung
Ngôn ngữ Trung
Giáo trình
教程
汉语